Giá lợn hơi hôm nay 31/5 chứng kiến tuần sốt giá tiếp theo của cả 3 miền, nhưng so với tuần trước đó đã có phần sụt giảm sau khi thông tin Việt Nam sẽ nhập khẩu lợn giống để hạ giá heo được công bố.
Thông tin giá lợn hơi tại một số khu vực.
Ngày: 26/5/2020
Thị trường miền Bắc
Miền Trung và Tây Nguyên
Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long
*Để có thông tin chi tiết và cập nhật nhất, xin liên hệ admin của AgroInfoServ.

Thông tin giá lợn hơi tại một số khu vực.
Ngày: 26/5/2020
Thị trường miền Bắc
| Địa phương | Đơn vị | Giá heo hơi (đồng/kg) | Thay đổi so với hôm qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
Bắc Giang
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Yên Bái
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Lào Cai
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Hưng Yên
|
Kg
|
100.000
|
-
|
Nam Định
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Thái Nguyên
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Phú Thọ
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Thái Bình
|
Kg
|
100.000
|
-
|
Hà Nam
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Vĩnh Phúc
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Hà Nội
|
Kg
|
100.000
|
-
|
Ninh Bình
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Tuyên Quang
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Miền Trung và Tây Nguyên
| Địa phương | Đơn vị | Giá heo hơi (đồng/kg) |
Thay đổi so với hôm qua
(đồng/kg)
|
|---|---|---|---|
Thanh Hoá
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Nghệ An
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Hà Tĩnh
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Quảng Bình
|
Kg
|
93.000
|
-
|
Quảng Trị
|
Kg
|
93.000
|
-
|
Thừa Thiên Huế
|
Kg
|
93.000
|
-
|
Quảng Nam
|
Kg
|
96.000
|
-
|
Quảng Ngãi
|
Kg
|
95.000
|
-
|
Bình Định
|
Kg
|
95.000
|
-
|
Khánh Hoà
|
Kg
|
99.000
|
-
|
Lâm Đồng
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Đắk Lắk
|
Kg
|
96.000
|
-
|
Ninh Thuận
|
Kg
|
90.000
|
-
|
Bình Thuận
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long
| Địa phương | Đơn vị | Giá heo hơi (đồng/kg) |
Thay đổi so với hôm qua
(đồng/kg)
|
|---|---|---|---|
Bình Phước
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Đồng Nai
|
Kg
|
100.000
|
-
|
TP HCM
|
Kg
|
95.000
|
-
|
Bình Dương
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Tây Ninh
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Vũng Tàu
|
Kg
|
99.000 - 100.000
|
-
|
Long An
|
Kg
|
100.000
|
-
|
Đồng Tháp
|
Kg
|
96.000
|
-
|
An Giang
|
Kg
|
98.000
|
-
|
Vĩnh Long
|
Kg
|
95.000
|
-
|
Cần Thơ
|
Kg
|
95.000
|
-
|
Kiên Giang
|
Kg
|
95.000
|
-
|
Hậu Giang
|
Kg
|
96.000
|
-
|
Cà Mau
|
Kg
|
96.000
|
-
|
Tiền Giang
|
Kg
|
98.000 - 100.000
|
-
|
Bạc Liêu
|
Kg
|
96.000
|
-
|
Trà Vinh
|
Kg
|
97.000
|
-
|
Bến Tre
|
Kg
|
98.000 - 100.000
|
-
|
Sóc Trăng
|
Kg
|
95.000
|
-
|
Nguồn: Kinh tế và Tiêu dùng
*Để có thông tin chi tiết và cập nhật nhất, xin liên hệ admin của AgroInfoServ.
Tags:
Giá thịt lợn