
Ngày: 28/5/2020
Thị trường miền Bắc
| Địa phương | Đơn vị | Giá heo hơi (đồng/kg) | Thay đổi so với hôm qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
Bắc Giang |
Kg |
97.000 |
- |
Yên Bái |
Kg |
97.000 |
- |
Lào Cai |
Kg |
97.000 |
- |
Hưng Yên |
Kg |
100.000 |
-5.000 |
Nam Định |
Kg |
97.000 |
- |
Thái Nguyên |
Kg |
97.000 |
- |
Phú Thọ |
Kg |
97.000 |
-1.000 |
Thái Bình |
Kg |
99.000 - 100.000 |
- |
Hà Nam |
Kg |
99.000 |
- |
Vĩnh Phúc |
Kg |
97.000 |
-3.000 |
Hà Nội |
Kg |
98.000 |
- |
Ninh Bình |
Kg |
98.000 |
- |
Tuyên Quang |
Kg |
98.000 |
-2.000 |
Miền Trung và Tây Nguyên
| Địa phương | Đơn vị | Giá heo hơi (đồng/kg) | Thay đổi so với hôm qua
(đồng/kg) |
|---|---|---|---|
Thanh Hoá |
Kg |
95.000 |
- |
Nghệ An |
Kg |
95.000 |
- |
Hà Tĩnh |
Kg |
94.000 |
- |
Quảng Bình |
Kg |
93.000 |
- |
Quảng Trị |
Kg |
93.000 |
- |
Thừa Thiên Huế |
Kg |
93.000 |
- |
Quảng Nam |
Kg |
95.000 |
- |
Quảng Ngãi |
Kg |
93.000 |
- |
Bình Định |
Kg |
94.000 |
-1.000 |
Khánh Hoà |
Kg |
98.000 |
- |
Lâm Đồng |
Kg |
97.000 |
- |
Đắk Lắk |
Kg |
96.000 |
- |
Ninh Thuận |
Kg |
90.000 |
- |
Bình Thuận |
Kg |
93.000 |
-5.000 |
Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long
| Địa phương | Đơn vị | Giá heo hơi (đồng/kg) | Thay đổi so với hôm qua
(đồng/kg) |
|---|---|---|---|
Bình Phước |
Kg |
96.000 |
- |
Đồng Nai |
Kg |
100.000 |
- |
TP HCM |
Kg |
95.000 |
- |
Bình Dương |
Kg |
98.000 |
- |
Tây Ninh |
Kg |
97.000 |
- |
Vũng Tàu |
Kg |
99.000 - 100.000 |
- |
Long An |
Kg |
97.000 |
- |
Đồng Tháp |
Kg |
96.000 |
- |
An Giang |
Kg |
98.000 |
- |
Vĩnh Long |
Kg |
95.000 |
- |
Cần Thơ |
Kg |
99.000 - 100.000 |
- |
Kiên Giang |
Kg |
95.000 |
-4.000 |
Hậu Giang |
Kg |
96.000 |
-2.000 |
Cà Mau |
Kg |
96.000 |
-2.000 |
Tiền Giang |
Kg |
98.000 - 100.000 |
- |
Bạc Liêu |
Kg |
96.000 |
-3.000 |
Trà Vinh |
Kg |
99.000 - 100.000 |
- |
Bến Tre |
Kg |
98.000 - 100.000 |
- |
Sóc Trăng |
Kg |
95.000 |
- |
Nguồn: Kinh tế và Tiêu dùng
*Để có thông tin chi tiết và cập nhật nhất, xin liên hệ admin của AgroInfoServ.